Đại học Quốc gia Hà Nội dành 2.000 chỉ tiêu cho xét tuyển đợt 2

Đến ngày 25/8, tất cả trường thành viên của Đại học Quốc gia Hà Nội đã kết thúc đợt xét tuyển thứ nhất ở hầu hết đơn vị đào tạo, với số thí sinh nhập học đạt 70% chỉ tiêu. Đại học Quốc gia dành 1.930 chỉ tiêu còn lại cho đợt xét tuyển thứ 2, chiếm gần 30% tổng số chỉ tiêu tuyển sinh cả năm.

Theo kế hoạch đã công bố, sau khi kết thúc kỳ thi đánh giá năng lực tuyển sinh đại học đợt 2 năm 2015, trường đã công bố điểm và gửi giấy chứng nhận điểm cho thí sinh. Trong tổng số 10.830 em tham gia dự thi đợt 2 có 6.050 em đạt điểm từ 70 trở lên. Thí sinh điểm cao nhất đạt 122.

Bắt đầu từ ngày 25/8 đến ngày 4/9, các trường đại học thành viên và khoa trực thuộc của Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức nhận hồ sơ xét tuyển. Trong đợt 2 này, thí sinh dự thi đợt 1 vẫn được tham gia xét tuyển nếu chưa trúng tuyển trong đợt 1, tuy nhiên cần đạt ngưỡng điểm ứng tuyển theo quy định cho từng ngành đào tạo.

Ngưỡng xét tuyển, chỉ tiêu và thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo cụ thể của Đại học Quốc gia Hà Nội đợt 2 năm 2015 như sau:

Đại học Khoa học Tự nhiên 

Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển: Từ ngày 26/8 đến 17h ngày 1/9 (cả các ngày thứ bảy, chủ nhật, trong giờ hành chính).

Thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện theo hình thức thư bảo đảm chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp cho Hội đồng tuyển sinh của trường ở phòng Đào tạo (334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội).

TT

Ngành học

Mã ngành

Điểm ngưỡng ứng tuyển

Chỉ tiêu

1.

Toán học

52460101

92,0

25

2.

Toán cơ

52460115

86,0

15

3.

Máy tính và khoa học thông tin

52480105

94,0

40

4.

Vật lý học

52440102

86,0

40

5.

Khoa học vật liệu

52430122

82,0

20

6.

Công nghệ hạt nhân

52520403

90,0

20

7.

Khí tượng học

52440221

75,0

40

8.

Thủy văn

52440224

75,0

25

9.

Hải dương học

52440228

75,0

20

10.

Hóa học

52440112

98,0

25

11.

Công nghệ kỹ thuật hóa học

52510401

93,0

20

12.

Hóa dược

52720403

103,0

10

13.

Địa lý tự nhiên

52440217

78,0

25

14.

Địa chất học

52440201

80,0

25

15.

Quản lý đất đai

52850103

82,0

25

16.

Kỹ thuật địa chất

52520501

75,0

20

17.

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

85,0

30

18.

Sinh học

52420101

91,0

20

19.

Công nghệ sinh học

52420201

100,0

30

20.

Khoa học môi trường

52440301

88,0

25

21.

Khoa học đất

52440306

75,0

25

22.

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

88,0

25

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 26/8 đến 17h ngày 1/9. 

TT

Ngành học

Mã ngành

Điểm ngưỡng ứng tuyển

Chỉ tiêu

1.

Báo chí

52320101

90

25

2.

Chính trị học

52310201

78

20

3.

Công tác xã hội

52760101

78.5

15

4.

Đông phương học

52220213

95

15

5.

Hán Nôm

52220104

76

5

6.

Khoa học quản lý

52340401

87

25

7.

Lịch sử

52220310

76

25

8.

Lưu trữ học

52320303

78

20

9.

Ngôn ngữ học

52220320

78

15

10.

Nhân học

52310302

78

20

11.

Quan hệ công chúng

52360708

89.5

20

12.

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52340103

88

15

13.

Quản trị khách sạn

52340107

87

15

14.

Quản trị văn phòng

52340406

84

15

15.

Quốc tế học

52220212

89

20

16.

Tâm lý học

52310401

88

25

17.

Thông tin học

52320201

78

25

18.

Triết học

52220301

75

25

19.

Văn học

52220330

78

20

20.

Việt Nam học

52220113

78

15

21.

Xã hội học

52310301

78

15

Đại học Ngoại ngữ

Thời gian nộp hồ sơ từ 8h ngày 17/8 đến 17h ngày 26/8 (thu trong giờ hành chính, trừ ngày chủ nhật). Điều kiện nộp hồ sơ là điểm thi đánh giá năng lực đạt 70 điểm trở lên và kết quả thi môn ngoại ngữ đạt ngưỡng ứng tuyển của ngành tương ứng).

STT

Ngành học

Mã ngành

Ngoại ngữ

Điểm

Chỉ tiêu

1

Ngôn ngữ Anh

D220201

Tiếng Anh

8,000

120

2

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Tiếng Anh

8,250

20

3

Ngôn ngữ Nga

D220202

Tiếng Anh

7,500

20

Ngôn ngữ Nga

D220202

Tiếng Nga

7,000

4

Sư phạm Tiếng Nga

D140232

Tiếng Anh

7,250

10

Sư phạm Tiếng Nga

D140232

Tiếng Nga

7,000

5

Ngôn ngữ Pháp

D220203

Tiếng Anh

7,500

60

Ngôn ngữ Pháp

D220203

Tiếng Pháp

7,500

6

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

Tiếng Anh

7,500

10

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

Tiếng Pháp

7,000

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

Tiếng Anh

7,875

60

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

Tiếng Trung

7,500

8

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D140234

Tiếng Anh

7,500

10

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D140234

Tiếng Trung

7,000

9

Ngôn ngữ Đức

D220205

Tiếng Anh

7,500

60

Ngôn ngữ Đức

D220205

Tiếng Đức

7,000

10

Ngôn ngữ Nhật

D220209

Tiếng Anh

8,375

30

Ngôn ngữ Nhật

D220209

Tiếng Nhật

7,000

11

Sư phạm Tiếng Nhật

D140236

Tiếng Anh

8,125

10

Sư phạm Tiếng Nhật

D140236

Tiếng Nhật

7,000

12

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

Tiếng Anh

7,875

40

Đại học Công nghệ 

Thời gian nộp hồ sơ từ ngày 25/8 đến 16h30 ngày 4/9 (trong giờ hành chính).

TT

Nhóm ngành

Ngành

Mã ngành

Điểm ngưỡng ứng tuyển

Chỉ tiêu

1

Công nghệ thông tin Khoa học máy tính

52480101

106,5

10

Công nghệ thông tin

52480201

103

70

Hệ thống thông tin

52480104

101

20

Truyền thông & mạng máy tính

52480102

101

20

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

52510302

97

10

3

Vật lý kỹ thuật Vật lý kỹ thuật

52520401

87

10

4

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử và Cơ kỹ thuật Cơ kỹ thuật

52520101

92

10

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

96

35

Đại học Kinh tế 

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 26/8 đến 16h30 ngày 4/9.

TT

Tên ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Điểm ngưỡng ứng tuyển

Chỉ tiêu tuyển sinh

1

Kinh tế

QHE

52310101

100,0

11

2

Kinh tế quốc tế

QHE

52310106

102,0

26

3

Kinh tế phát triển

QHE

52310104

99,0

05

4

Quản trị kinh doanh

QHE

52340101

101,0

28

5

Tài chính - Ngân hàng

QHE

52340201

101,0

19

6

Kế toán

QHE

52340301

101,0

 

Đại học Giáo dục

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 25/8 đến 16h30 ngày 31/8.

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm ngưỡng ứng tuyển

Chỉ tiêu

1

Sư phạm Toán

D140209

100,0

3

2

Sư phạm Vật lý

D140211

92,0

25

3

Sư phạm Hóa học

D140212

94,0

14

4

Sư phạm Sinh học

D140213

87,0

22

5

Sư phạm Ngữ văn

D140217

86,0

3

6

Sư phạm Lịch sử

D140218

77,0

31

Khoa Luật

Thời gian nộp hồ sơ từ ngày 27/8 đến 16h30 ngày 3/9. 

TT

Ngành học

Mã ngành

Điểm

1.

Luật học

52380101

94,0

2.

Luật kinh doanh

52380109

97,0

Khoa Y Dược

Thời gian nhận hồ sơ từ 28/8 đến 17h ngày 3/9.

TT

Ngành học

Mã ngành

Điểm ngưỡng ứng tuyển

Chỉ tiêu

1.

Y đa khoa

52720101

105,0

15

2.

Dược học

52720401

105,0

15

Lan Hạ

cialis generico viagra werking levitra pas cher cialis uten resept viagra priser apotek levitra comprimidos viagra precio en farmacia viagra nettbutikk cialis netist? viagra generico prezzo viagra generico levitra generika cialis kopen in nederland hva er kamagra kamagra sverige Kamagra schweiz levitra kopen levitra preis viagra on line cialis pas cher kamagra gel comprar viagra online kaufen viagra hinta kamagra oral jelly viagra kopen